11.000.000 đ
* Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thủy lực 20-273mm:
- Model: 273/220V
- Công Suất: 1100W
- Điện Áp: 220V
- Đường Kính Ống Cắt: 20mm-273mm
- Trọng Lượng: 80Kg
- Kích Thước ( DxRxC): 400x500x600 mm
7.200.000 đ
* Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thủy lực 20-219mm :
- Model: 219/220V
- Công Suất: 1100W
- Điện Áp: 220V
- Đường Kính Ống Cắt: 50mm-219mm
- Trọng Lượng: 60Kg
- Kích Thước ( DxRxC): 400x500x600 mm
- Phụ Kiện Đi Kèm :
+ Tay Kích = 1
+ Gối đỡ ống = 1
4.200.000 đ
Thông Số Kỹ Thuật Máy Đột Thủy Lực KMA-30 :
* Khả năng đột
- Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø20.5mm
- Đường kính lỗ đột nhỏ nhất: Ø6mm
- Độ dày tấm thép tối đa:
+ 8mm đối với nhôm, đồng, nhựa
+ 6mm đối với sắt, thép
- Thời gian đột: 2-3 giây/lỗ
* Động cơ
- Kiểu động cơ: Chổi than
- Công suất động cơ: 1800W
- Điện áp sử dụng: 220V 1 phase
* Kích thước trọng lượng
- Độ sâu họng: 50mm
- Trọng Lượng: 12 kg
3.800.000 đ
Thông Số Kỹ Thuật Máy Đột Thủy Lực KMA-20:
* Khả năng đột
- Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø20.5mm
- Đường kính lỗ đột nhỏ nhất: Ø6mm
- Độ dày tấm thép tối đa:
+ 8mm đối với nhôm, đồng, nhựa
+ 6mm đối với sắt, thép
- Thời gian đột: 2-3 giây/lỗ
* Động cơ
- Kiểu động cơ: Chổi than
- Công suất động cơ: 1800W
- Điện áp sử dụng: 220V 1 phase
* Kích thước trọng lượng
- Độ sâu họng: 50mm
- Trọng Lượng: 12 kg
10.000.000 đ
* Thông Số Kỹ Thuật Của Máy Đột Thủy Lực CPM-25:
- Mã sản phẩm: CPM-25
- Công suất: 2000W
- Họng sâu: 60mm
- Trọng lượng: 16.5/25kg
- Chiều dày đột với thép: 10mm
- Chiều dày đột với đồng: 12mm
- Các phụ kiện đi kèm: 05 Khuôn đột: Fi 11, 13, 17, 21.5, 25.5mmm
- Bảo hành: 6 tháng
- Xuất xứ: Trung quốc
2.200.000 đ
Thông Số Kỹ Thuật Máy Đột Thủy Lực Cũ:
* Khả năng đột
- Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø20.5mm
- Đường kính lỗ đột nhỏ nhất: Ø6mm
- Độ dày tấm thép tối đa:
+ 8mm đối với nhôm, đồng, nhựa
+ 6mm đối với sắt, thép
- Thời gian đột: 2-3 giây/lỗ
* Động cơ
- Kiểu động cơ: Chổi than
- Công suất động cơ: 1200W
- Điện áp sử dụng: 220V 1 phase
14.990.000 đ
* Thông số kỹ thuật :
- Model: Z1T - R4
- Khả năng ren ống từ: 1/2 - 4" ( 21 - 114mm )
- Công suất: 750W
- Điện áp 220V/ 50Hz
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Trọng Lượng: 130 kg
28.500.000 đ
11.000.000 đ
* Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thủy lực 20-273mm:
- Model: 273/220V
- Công Suất: 1100W
- Điện Áp: 220V
- Đường Kính Ống Cắt: 20mm-273mm
- Trọng Lượng: 80Kg
- Kích Thước ( DxRxC): 400x500x600 mm
7.200.000 đ
* Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thủy lực 20-219mm :
- Model: 219/220V
- Công Suất: 1100W
- Điện Áp: 220V
- Đường Kính Ống Cắt: 50mm-219mm
- Trọng Lượng: 60Kg
- Kích Thước ( DxRxC): 400x500x600 mm
- Phụ Kiện Đi Kèm :
+ Tay Kích = 1
+ Gối đỡ ống = 1
6.800.000 đ
* Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thép 50-219mm:
- Model: 219/220V
- Công Suất: 1100W
- Điện Áp: 220V
- Đường Kính Ống Cắt: 50mm-219mm
- Trọng Lượng: 60Kg
- Kích Thước ( DxRxC): 400x500x600 mm
- Phụ Kiện Đi Kèm :
+ Tay Kích = 1
+ Gối đỡ ống = 1
12.500.000 đ
* Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thép 50-325mm:
- Model: 325/220V
- Công Suất: 1100W
- Điện Áp: 220V
- Đường Kính Ống Cắt: 50mm-325mm
- Trọng Lượng: 90Kg
- Kích Thước ( DxRxC): 800 x 370 x 850mm
- Phụ Kiện Đi Kèm :
+ Tay Kích = 1
+ Gối đỡ ống = 1
23.470.000 đ
* Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thép QG-12C - 57-325mm:
- Model: QG-8C-A
- Công Suất: 750W
- Điện Áp: 220V
- Đường Kính Ống Cắt: 57mm-325mm
- Trọng Lượng: 95Kg
- Phụ Kiện Đi Kèm :
+ Tay Kích = 1
+ Gối đỡ ống = 1
14.480.000 đ
* Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thép QG-8C - 57-219mm:
- Model: QG-8C-A
- Công Suất: 750W
- Điện Áp: 220V
- Đường Kính Ống Cắt: 57mm-219mm
- Trọng Lượng: 70Kg
- Phụ Kiện Đi Kèm :
+ Tay Kích = 1
+ Gối đỡ ống = 1
13.200.000 đ
* Thông số kỹ thuật của máy uốn ống thủy lực HHW-4J:
- Mã máy: HHW-4J
- Lực uốn lớn nhất: 23 ( tấn )
- Hành trình dài: 370 mm
- Kích thước ống uốn: Φ 21.5 - 114 mm
- Đai uốn ống đi kèm (in): 1/2", 3/4", 1", 11/4", 11/2", 2", 21/2", 3", 4"
- Độ dày ống uốn: 2.75 - 6 mm
- Cân nặng: 155 kg
- Kích thước máy: 1180 x 460 x 230 mm
8.350.000 đ
* Thông số kỹ thuật của máy uốn ống thủy lực HHW-3J:
- Mã máy: HHW-3J
- Lực uốn lớn nhất: 20 ( tấn )
- Hành trình dài: 290 mm
- Kích thước ống uốn: Φ 21.5 - 90 mm
- Đai uốn ống đi kèm (in): 1/2", 3/4", 1", 11/4", 11/2", 2", 21/2", 3"
- Độ dày ống uốn: 2.75 - 5 mm
- Cân nặng: 47 kg
- Kích thước máy: 940 x 400 x 210 mm
4.000.000 đ
* Thông số kỹ thuật của máy uốn ống thủy lực HHW-2J:
- Mã máy: HHW-2J
- Lực uốn lớn nhất: 13 ( tấn )
- Hành trình dài: 250 mm
- Kích thước ống uốn: Φ 21.5 - 60 mm
- Đai uốn ống đi kèm (in): 1/2", 3/4", 1", 11/4", 11/2", 2"
- Độ dày ống uốn: 2.75 - 4.5 mm
- Cân nặng: 47 kg
- Kích thước máy: 730 x 320 x 200 mm
4.200.000 đ
Thông Số Kỹ Thuật Máy Đột Thủy Lực KMA-30 :
* Khả năng đột
- Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø20.5mm
- Đường kính lỗ đột nhỏ nhất: Ø6mm
- Độ dày tấm thép tối đa:
+ 8mm đối với nhôm, đồng, nhựa
+ 6mm đối với sắt, thép
- Thời gian đột: 2-3 giây/lỗ
* Động cơ
- Kiểu động cơ: Chổi than
- Công suất động cơ: 1800W
- Điện áp sử dụng: 220V 1 phase
* Kích thước trọng lượng
- Độ sâu họng: 50mm
- Trọng Lượng: 12 kg
3.800.000 đ
Thông Số Kỹ Thuật Máy Đột Thủy Lực KMA-20:
* Khả năng đột
- Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø20.5mm
- Đường kính lỗ đột nhỏ nhất: Ø6mm
- Độ dày tấm thép tối đa:
+ 8mm đối với nhôm, đồng, nhựa
+ 6mm đối với sắt, thép
- Thời gian đột: 2-3 giây/lỗ
* Động cơ
- Kiểu động cơ: Chổi than
- Công suất động cơ: 1800W
- Điện áp sử dụng: 220V 1 phase
* Kích thước trọng lượng
- Độ sâu họng: 50mm
- Trọng Lượng: 12 kg
10.000.000 đ
* Thông Số Kỹ Thuật Của Máy Đột Thủy Lực CPM-25:
- Mã sản phẩm: CPM-25
- Công suất: 2000W
- Họng sâu: 60mm
- Trọng lượng: 16.5/25kg
- Chiều dày đột với thép: 10mm
- Chiều dày đột với đồng: 12mm
- Các phụ kiện đi kèm: 05 Khuôn đột: Fi 11, 13, 17, 21.5, 25.5mmm
- Bảo hành: 6 tháng
- Xuất xứ: Trung quốc
2.200.000 đ
Thông Số Kỹ Thuật Máy Đột Thủy Lực Cũ:
* Khả năng đột
- Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø20.5mm
- Đường kính lỗ đột nhỏ nhất: Ø6mm
- Độ dày tấm thép tối đa:
+ 8mm đối với nhôm, đồng, nhựa
+ 6mm đối với sắt, thép
- Thời gian đột: 2-3 giây/lỗ
* Động cơ
- Kiểu động cơ: Chổi than
- Công suất động cơ: 1200W
- Điện áp sử dụng: 220V 1 phase
3.800.000 đ
Thông Số Kỹ Thuật Máy Đột Thủy Lực MHP-20 Giá Rẻ
* Khả năng đột
- Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø20.5mm
- Đường kính lỗ đột nhỏ nhất: Ø6mm
- Độ sâu lỗ đột lớn nhất: 6mm
- Thời gian đột: 2-3 giây/lỗ
* Động cơ
- Kiểu động cơ: Chổi than
- Công suất động cơ: 1200W
- Điện áp sử dụng: 220V 1 phase
* Kích thước trọng lượng
- Chiều cao họng đột: 22mm
- Độ sâu họng: 35mm
- Khoảng cách từ tâm lỗ đến miệng họng: 15mm
- Bề rộng họng đột: 48mm
- Trọng Lượng: 12/20kg
6.000.000 đ
Thông Số Kỹ Thuật Máy Đột Thủy Lực MHP-30
* Khả năng đột:
- Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø20.5mm
- Đường kính lỗ đột nhỏ nhất: Ø6mm
- Độ sâu lỗ đột lớn nhất: 6mm
- Thời gian đột: 2-3 giây/lỗ
* Động cơ
- Kiểu động cơ: Chổi than
- Công suất động cơ: 1200W
- Điện áp sử dụng: 220V 1 phase
* Kích thước trọng lượng
* Kích thước và trọng lượng:
- Chiều cao họng đột: 55mm
- Độ sâu họng: 50mm
- Trọng Lượng: 12/20kg
Liên hệ
Liên hệ
5.800.000 đ
3.200.000 đ
1.820.000 đ
1.620.000 đ
1.090.000 đ
2.230.000 đ
2.540.000 đ
2.050.000 đ
5.600.000 đ
* Thông số kỹ thuật của Kích móc thủy lực 5 tấn MASADA:
- Tên gọi: Kích móc thủy lực Masada MHC-5RS-2 (10 tấn)
- Hãng sản xuất: Masada
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khả năng đội đầu : 10 tấn
- Khả năng móc ở chân : 5 tấn
- Nâng thấp nhất (chân ) : 22mm
- Nâng thấp nhất (đầu) : 243mm
- Hành trình : 120mm
- Nâng cao nhất (chân) : 142mm
- Nâng cao nhất (đầu) : 410mm
- Kích thước đế : 182mm x 262mm
- Trọng lượng: 18.2kg
- Bảo hành sản phẩm: 12 tháng
9.400.000 đ
* Thông số kỹ thuật của Kích móc thủy lực 10 tấn MASADA:
- Tên gọi: Kích móc thủy lực Masada MHC-10RS-2 (10 tấn)
- Hãng sản xuất: Masada
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Khả năng đội đầu : 20 tấn
- Khả năng móc ở chân : 10 tấn
- Nâng thấp nhất (chân ) : 28mm
- Nâng thấp nhất (đầu) : 325mm
- Hành trình : 145mm
- Nâng cao nhất (chân) : 173mm
- Nâng cao nhất (đầu) : 470mm
- Kích thước đế : 225mm x 290mm
- Trọng lượng : 36.4 kg
- Bảo hành sản phẩm: 12 tháng
1.700.000 đ
2.700.000 đ
7.400.000 đ
30.000.000 đ
6.700.000 đ
* Thông số kỹ thuật:
- Model: Z1T - N50
- Khả năng ren ống từ: 1/2 - 2" ( 21 - 60mm )
- Công suất: 750W
- Điện áp 220V/ 50Hz
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Trọng Lượng: 56 kg
7.490.000 đ
* Thông số kỹ thuật:
- Model: Z1T - R2
- Khả năng ren ống từ: 1/2 - 2" ( 21 - 60mm )
- Công suất: 750W
- Điện áp 220V/ 50Hz
- Xuất xứ: Trung Quốc
14.990.000 đ
* Thông số kỹ thuật :
- Model: Z1T - R4
- Khả năng ren ống từ: 1/2 - 4" ( 21 - 114mm )
- Công suất: 750W
- Điện áp 220V/ 50Hz
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Trọng Lượng: 130 kg
13.490.000 đ
* Thông số kỹ thuật:
- Model: Z1T - R3
- Khả năng ren ống từ: 1/2 - 3" ( 21 - 90mm )
- Công suất: 750W
- Điện áp 220V/ 50Hz
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Trọng lượng: 105kg
28.500.000 đ
13.000.000 đ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
7.900.000 đ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
4.500.000 đ
680.000 đ
350.000 đ
140.000 đ
65.000 đ
680.000 đ