So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm

Công ty cổ phần thiết bị Công Nghiệp KAMAR

  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
Đột dập nhôm bằng hơi 8 dao đa năng
Đột dập nhôm bằng hơi 8 dao đa năng

Liên hệ

Máy đột dập nhôm 8 Dao Đa Năng
- Máy đột dập nhôm hơi  8 dao là loại đột dập thế hệ mới , nó được thiết kế các dao phổ thông nhất để chuyên dùng đột dập các loại cửa phổ biến của nhôm hệ 55 bao gồm nhôm XINGFA 55, và nhôm hệ 55 Vát cạnh PMA (nhôm ap55).
Đột dập nhôm bằng hơi 19 dao đa năng
Đột dập nhôm bằng hơi 19 dao đa năng

Liên hệ

Máy đột dập nhôm 19 Dao Đa Năng
- Máy đột dập nhôm hơi 19 dao là loại đột dập thế hệ mới, nó được thiết kế có các dao để chuyên dùng đột dập các loại cửa phổ biến của nhôm hệ XINGFA 93 và XINGFA 55.
Máy cắt ống thủy lực QG-12C
Máy cắt ống thủy lực QG-12C

Liên hệ

* Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thép QG-12C - 57-325mm:
- Model:   QG-8C-A
- Công Suất: 750W
- Điện Áp: 220V
- Đường Kính Ống Cắt: 57mm-325mm
- Trọng Lượng: 95Kg
- Phụ Kiện Đi Kèm :
+ Tay Kích = 1
+ Gối đỡ ống = 1
Máy cắt ống thủy lực QG-8C
Máy cắt ống thủy lực QG-8C

Liên hệ

* Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thép QG-8C - 57-219mm:
- Model:   QG-8C-A
- Công Suất: 750W
- Điện Áp: 220V
- Đường Kính Ống Cắt: 57mm-219mm
- Trọng Lượng: 70Kg
- Phụ Kiện Đi Kèm :
+ Tay Kích = 1
+ Gối đỡ ống = 1
Máy cắt ống thép bằng thủy lực 50-325mm
Máy cắt ống thép bằng thủy lực 50-325mm

14.500.000 đ

* Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thép 50-325mm:
- Model:   325/220V
- Công Suất: 1100W
- Điện Áp: 220V
- Đường Kính Ống Cắt: 50mm-325mm
- Trọng Lượng: 90Kg 
- Kích Thước ( DxRxC): 800 x 370 x 850mm
- Phụ Kiện Đi Kèm :
+ Tay Kích = 1
+ Gối đỡ ống = 1
Máy cắt ống thép bằng thủy lực 50-219mm
Máy cắt ống thép bằng thủy lực 50-219mm

7.300.000 đ

* Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thép 50-219mm
- Model:   219/220V
- Công Suất: 1100W
- Điện Áp: 220V
- Đường Kính Ống Cắt: 50mm-219mm
- Trọng Lượng: 60Kg  
- Kích Thước ( DxRxC): 400x500x600 mm
- Phụ Kiện Đi Kèm :
+ Tay Kích = 1
+ Gối đỡ ống = 1
Máy tiện ren ống Trung Quốc Z1T-R4 ( 21-114mm )
Máy tiện ren ống Trung Quốc Z1T-R4 ( 21-114mm )

14.990.000 đ

* Thông số kỹ thuật :
- Model: Z1T - R4
- Khả năng ren ống từ: 1/2 - 4" ( 21 - 114mm )

- Công suất: 750W
- Điện áp 220V/ 50Hz

- Xuất xứ: Trung Quốc
- Trọng Lượng: 130 kg
Máy tiện ren ống Rex - Nhật NT50A ( 21-60mm )
Máy tiện ren ống Rex - Nhật NT50A ( 21-60mm )

28.500.000 đ

* Thông số kỹ thuật:
- Model: NT50A
- Khả năng ren ống từ: 1/2 - 2" ( 21 - 60mm )

- Công suất: 750W
- Điện áp 220V/ 50Hz
- Xuất xứ: Nhật
    Máy cắt ống thủy lực QG-12C
    Máy cắt ống thủy lực QG-12C

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thép QG-12C - 57-325mm:
    - Model:   QG-8C-A
    - Công Suất: 750W
    - Điện Áp: 220V
    - Đường Kính Ống Cắt: 57mm-325mm
    - Trọng Lượng: 95Kg
    - Phụ Kiện Đi Kèm :
    + Tay Kích = 1
    + Gối đỡ ống = 1
    Máy cắt ống thủy lực QG-8C
    Máy cắt ống thủy lực QG-8C

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thép QG-8C - 57-219mm:
    - Model:   QG-8C-A
    - Công Suất: 750W
    - Điện Áp: 220V
    - Đường Kính Ống Cắt: 57mm-219mm
    - Trọng Lượng: 70Kg
    - Phụ Kiện Đi Kèm :
    + Tay Kích = 1
    + Gối đỡ ống = 1
    Máy cắt ống thép bằng thủy lực 50-325mm
    Máy cắt ống thép bằng thủy lực 50-325mm

    14.500.000 đ

    * Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thép 50-325mm:
    - Model:   325/220V
    - Công Suất: 1100W
    - Điện Áp: 220V
    - Đường Kính Ống Cắt: 50mm-325mm
    - Trọng Lượng: 90Kg 
    - Kích Thước ( DxRxC): 800 x 370 x 850mm
    - Phụ Kiện Đi Kèm :
    + Tay Kích = 1
    + Gối đỡ ống = 1
    Máy cắt ống thép bằng thủy lực 50-219mm
    Máy cắt ống thép bằng thủy lực 50-219mm

    7.300.000 đ

    * Thông số kỹ thuật của máy cắt ống thép 50-219mm
    - Model:   219/220V
    - Công Suất: 1100W
    - Điện Áp: 220V
    - Đường Kính Ống Cắt: 50mm-219mm
    - Trọng Lượng: 60Kg  
    - Kích Thước ( DxRxC): 400x500x600 mm
    - Phụ Kiện Đi Kèm :
    + Tay Kích = 1
    + Gối đỡ ống = 1
    Máy đột lỗ thủy lực WNP-20
    Máy đột lỗ thủy lực WNP-20

    Liên hệ

    Thông Số Kỹ Thuật Máy Đột Thủy Lực WNP-20
    * Khả năng đột
    - Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø20.5mm
    - Đường kính lỗ đột nhỏ nhất: Ø6mm
    - Độ sâu lỗ đột lớn nhất: 6mm
    - Thời gian đột: 2-3 giây/lỗ
    * Động cơ
    - Công suất động cơ: 1200W
    - Điện áp sử dụng: 220V 1 phase
    * Kích thước trọng lượng
    - Độ sâu họng: 35mm
    - Trọng Lượng: 12/20kg
    Máy đột lỗ thủy lực LP-20
    Máy đột lỗ thủy lực LP-20

    Liên hệ

    Thông Số Kỹ Thuật Máy Đột Thủy Lực LP-20
    * Khả năng đột
    - Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø20.5mm
    - Đường kính lỗ đột nhỏ nhất: Ø6mm
    - Độ sâu lỗ đột lớn nhất: 6mm
    - Thời gian đột: 2-3 giây/lỗ
    * Động cơ
    - Công suất động cơ: 900W
    - Điện áp sử dụng: 220V
    * Kích thước trọng lượng
    - Độ sâu họng: 35mm
    - Khoảng cách từ tâm lỗ đến miệng họng: 15mm
    - Trọng Lượng: 12/20kg
    Máy đột lỗ thủy lực cầm tay MHP-30
    Máy đột lỗ thủy lực cầm tay MHP-30

    8.000.000 đ

    Thông Số Kỹ Thuật Máy Đột Thủy Lực MHP-30
    * Khả năng đột:
    - Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø20.5mm
    - Đường kính lỗ đột nhỏ nhất: Ø6mm
    - Độ sâu lỗ đột lớn nhất: 6mm
    - Thời gian đột: 2-3 giây/lỗ
    * Động cơ
    - Kiểu động cơ: Chổi than
    - Công suất động cơ: 1200W
    - Điện áp sử dụng: 220V 1 phase
    * Kích thước trọng lượng
    * Kích thước và trọng lượng:
    - Chiều cao họng đột: 55mm
    - Độ sâu họng: 50mm
    - Trọng Lượng: 12/20kg
    Máy đột lỗ thủy lực cầm tay MHP-20
    Máy đột lỗ thủy lực cầm tay MHP-20

    7.000.000 đ

    Thông Số Kỹ Thuật Máy Đột Thủy Lực MHP-20
    * Khả năng đột
    - Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø20.5mm
    - Đường kính lỗ đột nhỏ nhất: Ø6mm
    - Độ sâu lỗ đột lớn nhất: 6mm
    - Thời gian đột: 2-3 giây/lỗ
    * Động cơ
    - Kiểu động cơ: Chổi than
    - Công suất động cơ: 1200W
    - Điện áp sử dụng: 220V 1 phase
    * Kích thước trọng lượng
    - Chiều cao họng đột: 22mm
    - Độ sâu họng: 35mm
    - Khoảng cách từ tâm lỗ đến miệng họng: 15mm
    - Bề rộng họng đột: 48mm
    - Trọng Lượng: 12/20kg
    Máy khoan lỗ trên ống SDK-1
    Máy khoan lỗ trên ống SDK-1

    Liên hệ

    • * Thông Số Kỹ Thuật của Máy khoét lỗ trên ống SDK-1 :
    • - Đường kính ống làm việc Φ32-220mm
    • - Khoan bằng mũi khoan xoắn Φ16mm
    • - Khoan bằng mũi khoét Φ114mm
    • - Kiểu động cơ Lồng sóc
    • - Công suất động cơ 550W
    • - Điện áp sử dụng 220V 1 Phase
    • - Số Cấp Tốc Độ 1 cấp
    • - Dãy tốc độ trục chính 110 rpm
    • - Kích thước đóng kiện 300x300x570mm
    • - Trọng Lượng 23Kg.
    Máy khoét lỗ trên ống KC-114
    Máy khoét lỗ trên ống KC-114

    Liên hệ

    * Thông Số Kỹ Thuật của Máy khoét lỗ trên ống KC-114 :
    - Đường kính ống làm việc: Φ30-300mm
    - Khoan bằng mũi khoan xoắn: Φ16mm
    - Khoan bằng mũi khoét: Φ150mm
    - Kiểu động cơ: Chổi Than
    - Công suất động cơ: 1500W
    - Điện áp sử dụng: 220V 1 Phase
    - Số Cấp Tốc Độ: 1 cấp
    - Dãy tốc độ trục chính: 110 rpm
    - Kích thước đóng kiện: 340x315x303mm
    - Trọng Lượng: 20Kg.
    Máy khoét lỗ trên ống CS-A114
    Máy khoét lỗ trên ống CS-A114

    5.800.000 đ

    * Thông Số Kỹ Thuật của Máy khoét lỗ trên ống CS-A114 :
    - Khả năng khoan xuyên thủng MAX : 6m - 8m
    - Đường kính ống : 60mm - 219mm
    - Đường kính khoan lõi : 25mm - 114mm
    - Nguồn điện áp : 220V/50Hz
    - Công suất :1200W
    - Đường kính khoan thép :25mm - 114mm
    - Trọng lượng sản phẩm : 14kg
    - Xuất xứ : Trung Quốc
    - Bảo hành : 6 tháng
    Máy khoét lỗ trên ống LS-A114
    Máy khoét lỗ trên ống LS-A114

    3.200.000 đ

    * Thông Số Kỹ Thuật của Máy khoét lỗ trên ống LS-A114 :
    - Khả năng khoan xuyên thủng tối đa : 6m - 8m
    - Đường kính ống : 60mm - 219mm
    - Đường kính khoan lõi : 25mm - 114mm
    - Nguồn điện áp : 220V/50Hz
    - Công suất :1200W
    - Đường kính khoan thép :25mm - 114mm
    - Trọng lượng sản phẩm : 11kg
    - Xuất xứ : Trung Quốc
    - Bảo hành : 6 tháng
    Kích móc thủy lực 5 tấn MASADA Nhật Bản MHC-5RS-2
    Kích móc thủy lực 5 tấn MASADA Nhật Bản MHC-5RS-2

    5.600.000 đ

    * Thông số kỹ thuật của Kích móc thủy lực 5 tấn MASADA:
    - Tên gọi: Kích móc thủy lực Masada MHC-5RS-2 (5 tấn)
    - Hãng sản xuất: Masada
    - Xuất xứ: Nhật Bản
    - Khả năng đội đầu : 10 tấn
    - Khả năng móc ở chân : 5 tấn
    - Nâng thấp nhất (chân ) : 22mm
    - Nâng thấp nhất (đầu) : 243mm
    - Hành trình : 120mm
    - Nâng cao nhất (chân) : 142mm
    - Nâng cao nhất (đầu) : 410mm
    - Kích thước đế : 182mm x 262mm
    - Trọng lượng: 18.2kg
    - Bảo hành sản phẩm: 12 tháng
    Kích móc thủy lực 10 tấn MASADA Nhật Bản MHC-10RS-2
    Kích móc thủy lực 10 tấn MASADA Nhật Bản MHC-10RS-2

    9.400.000 đ

    * Thông số kỹ thuật của Kích móc thủy lực 10 tấn MASADA:
    - Tên gọi: Kích móc thủy lực Masada MHC-10RS-2 (5 tấn)
    - Hãng sản xuất: Masada
    - Xuất xứ: Nhật Bản
    - Khả năng đội đầu : 20 tấn
    - Khả năng móc ở chân : 10 tấn
    - Nâng thấp nhất (chân ) : 28mm
    - Nâng thấp nhất (đầu) : 325mm
    - Hành trình : 145mm
    - Nâng cao nhất (chân) : 173mm
    - Nâng cao nhất (đầu) : 470mm
    - Kích thước đế : 225mm x 290mm
    - Trọng lượng : 36.4 kg
    - Bảo hành sản phẩm: 12 tháng
    Kích thủy lực 20 tấn MASADA Nhật Bản MH-20
    Kích thủy lực 20 tấn MASADA Nhật Bản MH-20

    1.700.000 đ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model                   : MH - 20
    - Tải trọng nâng       : 20 tấn
    - Nâng thấp nhất      : 270mm
    - Hành trình             : 160mm
    - Nâng cao nhất        : 430mm
    - Đế                          : 128*182mm
    - Tay cầm                  : Φ27.2*800mm
    - Trọng lượng           : 13.2 kgs
    Kích thủy lực 30 tấn MASADA Nhật Bản MH-30V
    Kích thủy lực 30 tấn MASADA Nhật Bản MH-30V

    2.700.000 đ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model                   : MH-30V
    - Tải trọng nâng       : 30 tấn
    - Nâng thấp nhất      : 280mm
    - Hành trình             : 160mm
    - Nâng cao nhất        : 440mm
    - Đế                          : 142*192mm
    - Tay cầm                  : Φ27.2*800mm
    Trọng lượng           : 18.7 kgs
    Kích thủy lực 50 tấn MASADA Nhật Bản MH-50Y
    Kích thủy lực 50 tấn MASADA Nhật Bản MH-50Y

    7.400.000 đ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model                   : MH - 50Y
    - Tải trọng nâng       : 50 tấn
    - Nâng thấp nhất      : 305 mm
    - Hành trình             : 170 mm
    - Nâng cao nhất        : 475 mm
    - Trọng lượng           : 37 kgs
    Kích thủy lực 100 tấn MASADA Nhật Bản MH-100Y
    Kích thủy lực 100 tấn MASADA Nhật Bản MH-100Y

    30.000.000 đ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model                   : MH-100Y
    - Tải trọng nâng       : 100 tấn
    - Nâng thấp nhất      : 305mm
    - Hành trình             : 145mm
    - Nâng cao nhất        : 450mm
    - Đế                          : 265*318mm
    - Tay cầm                  : Φ27.2*1000mm
    - Trọng lượng           : 87.7 kgs
    Máy cân mực laser Leica Lino L2G+
    Máy cân mực laser Leica Lino L2G+

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model: LINO L2G+
    - Hãng sản xuất: Leica - Thụy Sĩ
    - Phạm vi làm việc: Bán kính R 0-30 m
    - Độ chính xác: 1.5mm
    - Giới hạn tự động cân bằng: 4o ±0.5o
    - Số lượng tia laser: 1 Đứng + 1 Ngang
    - Góc phát phương ngang: 180o
    - Góc phát phương đứng: 150o
    - Loại laser: Class II (An toàn)
    - Pin sử dụng: AA, 4x1,5V
    - Cấp bảo vệ: IP 54
    - Kích thước: 117.8 x 130.7 x 75.4 mm
    - Trọng lượng: 370 g
    Máy cân bằng laser Leica Lino L4P1
    Máy cân bằng laser Leica Lino L4P1

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Tên thiết bị: Máy cân mực laser
    - Model: Leica LINO L4P1
    - Hãng sản xuất: Leica - Thụy Sĩ
    - Số tia laser: 3 Đứng + 1 Ngang + 1 Dọi tâm
    - Phạm vi làm việc: R15-30m*
    - Độ chính xác: 1.0mm@5m
    - Phạm vi tự động cân bằng: ± 3o
    - Loại laser: Laser lớp 2, 635nm
    - Thời gian hoạt động Pin sạc Li-Ion: 24h
    - Cấp bảo vệ: IP 54
    - Đường kính ốc vặn: 5/8" (≈ Ø16)
    - Trọng lượng (Bao gồm Pin Li-Ion): 1173g
    Máy cân mực laser Leica LINO L360
    Máy cân mực laser Leica LINO L360

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model: Leica LINO L360
    - Hãng sản xuất: Leica - Thụy Sĩ
    - Phạm vi làm việc:  40m
    - Số lượng tia laser: Tia ngang 360o, Tia đứng 270o
    - Độ chính xác cao độ: ± 1.5 mm
    - Giới hạn tự động cân bằng: 3.5o ± 0.5o
    - Độ chính xác tia ngang: ± 1.5 mm
    - Độ chính xác tia đứng: ± 0.75 mm
    Máy cân mực laser Leica LINO L2P5
    Máy cân mực laser Leica LINO L2P5

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model: Leica LINO L2P5
    - Hãng sản xuất: Leica - Thụy Sĩ
    - Phạm vi làm việc:
    + Bán kính 20m (Đối với laser đường)
    + Bán kính >50m (Đối với laser điểm)
    - Cấp chính xác cao độ: ±1.5mm
    - Giới hạn cân bằng: 4o±0.5o
    - Cấp chính xác điểm laser: ±1.5mm
    - Cấp chính xác tia ngang: ±1.5mm
    - Cấp chính xác tia đứng: ±0.75mm
    - IP54: Chống bụi, hơi nước, bùn
    Máy cân mực Laser Leica LINO L2
    Máy cân mực Laser Leica LINO L2

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật
    - Model: Leica LINO L2
    - Hãng sản xuất: Leica - Thụy Sĩ
    - Phạm vi làm việc: Bán kính R0-20 m
    - Độ chính xác cao độ: ± 1.0 mm
    - Tự động cân bằng: 4 độ ± 0.5
    - Độ chính xác tia ngang: ±1.0 mm
    - Độ chính xác tia đứng: ±0.75 mm
    - Loại laser: Laser cấp 2, 635 nm
    - Pin sử dụng: AAA, 3x1.5V
    - Cấp bảo vệ: IP 54 - chống sốc, bụi, nước cao
    - Kích thước: 96 x 91 x 54 mm
    - Trọng lượng: 320 g
    Máy đo khoảng cách laser GLM 250 VF Bosch - Đức
    Máy đo khoảng cách laser GLM 250 VF Bosch - Đức

    7.900.000 đ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model: GLM 250 VF
    - Phạm vi: 0.05 - 250 m

    - Hãng sản xuất: Bosch – Đức
    - Xuất xứ: Malaysia
    - Tia laser: 635 nm, <1mW
    - Loại tia laser: 2
    - Sai số: ± 1 mm
    - Bộ nguồn: 4x1.5 V LR03 (AA)
    - Tắt nguồn tự động: 5 phút
    - Đơn vị đo: m/cm, ft/inches
    - Khối lượng: 0.24 kg
    - Bảo hành: 6 tháng
    Đột dập nhôm bằng hơi 8 dao đa năng
    Đột dập nhôm bằng hơi 8 dao đa năng

    Liên hệ

    Máy đột dập nhôm 8 Dao Đa Năng
    - Máy đột dập nhôm hơi  8 dao là loại đột dập thế hệ mới , nó được thiết kế các dao phổ thông nhất để chuyên dùng đột dập các loại cửa phổ biến của nhôm hệ 55 bao gồm nhôm XINGFA 55, và nhôm hệ 55 Vát cạnh PMA (nhôm ap55).
    Đột dập nhôm bằng hơi 19 dao đa năng
    Đột dập nhôm bằng hơi 19 dao đa năng

    Liên hệ

    Máy đột dập nhôm 19 Dao Đa Năng
    - Máy đột dập nhôm hơi 19 dao là loại đột dập thế hệ mới, nó được thiết kế có các dao để chuyên dùng đột dập các loại cửa phổ biến của nhôm hệ XINGFA 93 và XINGFA 55.
    Đột Dập Nhôm Bằng Hơi 30 Dao Đa Năng
    Đột Dập Nhôm Bằng Hơi 30 Dao Đa Năng

    Liên hệ

    Máy đột dập nhôm 30 Dao Đa Năng
    Máy đột dập nhôm hơi 30 dao là loại đột dập thế hệ mới nhất, đầy đủ nhất được thiết kế để chuyên dùng cho nhôm hệ 55 bao gồm nhôm XINGFA 55, XINGFA 93 và nhôm hệ 55 Vát cạnh PMA (nhôm ap55).
    Đột Dập Nhôm Bằng Hơi 33 Dao Đa Năng
    Đột Dập Nhôm Bằng Hơi 33 Dao Đa Năng

    Liên hệ

    Máy đột dập nhôm 33 Dao Đa Năng
    Máy đột dập hơi 33 dao là loại đột dập thế hệ mới nhất, đầy đủ nhất được thiết kế để chuyên dùng cho nhôm hệ 55 bao gồm nhôm XINGFA 55, XINGFA 93 và nhôm hệ 55 Vát cạnh PMA (nhôm ap55).
    Đột Dập Nhôm Bằng Hơi 21 Dao Đa Năng
    Đột Dập Nhôm Bằng Hơi 21 Dao Đa Năng

    Liên hệ

    Máy đột dập nhôm 21 Dao Đa Năng
    Máy đột dập hơi 21 dao là loại đột dập được thiết kế để chuyên dùng cho nhôm hệ 55 bao gồm nhôm XINGFA 55 và nhôm hệ 55 Vát cạnh PMA (nhôm ap55), cửa lùa 55, cửa thủy lực.
    Đột Dập Nhôm Bằng Hơi 16 Dao Đa Năng
    Đột Dập Nhôm Bằng Hơi 16 Dao Đa Năng

    Liên hệ

    Máy đột dập nhôm 16 Dao Đa Năng
    Máy đột dập hơi 16 dao là loại đột dập được thiết kế để chuyên dùng cho nhôm hệ 55 bao gồm nhôm XINGFA 55 và nhôm hệ 55 Vát cạnh PMA (nhôm ap55).
    Đồng hồ vạn năng, Ampe kìm AC/DC Kyoritsu 2012R, K2012R
    Đồng hồ vạn năng, Ampe kìm AC/DC Kyoritsu 2012R, K2012R

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model: 2012R
    - Hãng sản xuất: Kyoritsu – Nhật
    - DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V
    - AC V : 10/50/250/1000V (9kΩ/V) DC A : 50µA/2.5/25/250mA
    - Ω : 2/20kΩ/2/20MΩ
    - Nguồn  : R6P (AA) (1.5V) × 2 6F22 (9V) × 1
    - Kích thước : 150(L) × 100(W) × 47(D)mm
    - Khối lượng : 330g approx.
    - Phụ kiện : Que đo, Pin, HDSD
    - Xuất xứ : ThaiLan
    Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1109S, K1109S
    Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1109S, K1109S

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model: 1109S
    - Hãng sản xuất: Kyoritsu – Nhật
    - DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V
    - AC V : 10/50/250/1000V (9kΩ/V) DC A : 50µA/2.5/25/250mA
    - Ω : 2/20kΩ/2/20MΩ
    - Nguồn  : R6P (AA) (1.5V) × 2 6F22 (9V) × 1
    - Kích thước : 150(L) × 100(W) × 47(D)mm
    - Khối lượng : 330g approx.
    - Phụ kiện : Que đo, Pin, HDSD
    - Xuất xứ : ThaiLan
    Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1021R, K1021R
    Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1021R, K1021R

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model: 1021R
    - Hãng sản xuất: Kyoritsu – Nhật
    - DC V: 6.000/60.00/600.0V
    - DC mV: 600.0mV
    - AC V: 6.000/60.00/600.0V AC mV: 600.0mV
    - DC A: 6.000/10.00A AC A: 6.000/10.00A
    - Điện dung:60.00/600.0nF/6.000/60.00/600.0/1000µF
    - Tần số: ACV 99.99/999.9Hz/9.999/99.99kHz - ACA 99.99/999.9Hz/9.999kHz
    - Nguồn: R03 (1.5V) × 2
    - Kích thước: 155(L) × 75(W) × 35(D)mm, 250g
    - Phụ kiện: Máy chính, 7066A, 8919, 9097, R03 ×2, tài liệu hướng dẫn
    - Xuất xứ : ThaiLan
    Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1019R, K1019R
    Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1019R, K1019R

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model: 1019R
    - Hãng sản xuất: Kyoritsu – Nhật
    TRUE RMS, REL, AUTO POWER SAVE
    - DCV : 600.0mV / 6 / 60/ 600.V (Trở kháng đầu vào :  10MΩ approx)
    - ACV : 6.000 / 60.00 / 600.0V (. Trở kháng đầu vào: 10MΩ)
    - Ω : 600 Ω / 6 kΩ / 60 kΩ / 600 kΩ / 6 MΩ / 40MΩ
    - Liên tục buzzer : 600 Ω (Buzzer 60Ω giá trị ngưỡng hoặc ít hơn)
    - Điện Dung : 6  / 60 / 600 nF / 6 μF / 60 μF / 600μF
    - Tiêu chuẩn An Toàn : IEC 61010-1 CAT III 300V, IEC 61010-2-033, IEC 61010-031, IEC 61326-2-2
    - Nguồn : Pin CR2032 (3V) × 1
    - Thời gian pin đo liên tục : Đo thực : 120 giờ, Tự
     - Xuất xứ : China
    Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1018, K1018
    Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1018, K1018

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model: 1018
    - Chỉ thị số
     - DCV: 400mV/4/40/400/600V
     - ACV: 4/40/400/600V
     - Hz: 10/100Hz/1/10/100/10kHz
     - Ω: 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ
     - Kiểm tra điốt: 4V/0,4mA
     - C: 40nF/400nF/4 µF/40 µF/200 µF
    Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1009, K1009
    Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1009, K1009

    Liên hệ

    * Thông số kỹ thuật:
    - Model: 1009
    - Chỉ thị số
    - DCV: 400mV/4/40/400/600V
    - ACV: 400mV/4/40/400/600V
    - DCA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A
    - ACA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A
    - Ω: 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ
    - Kiểm tra điốt: 4V/0.4mA
    - Hz: 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz
    - C: 40/400nF/4/40/100µF 
    - Nguồn : R6P (1.5V x 2
    - Khối lượng : 260g
    - Kích thước : 155(L) × 75(W) × 33(D)mm
    - Phụ kiện : Que đo, Pin x 2, Hướng dẫn
Tin tức mới
  • THIẾT BỊ ĐO BẰNG LASER

    - Thiết bị đo bằng Laser của hãng Boasch & Leica
  • MÁY TIỆN REN ỐNG

    Công ty Cổ Phần Thiết Bị Công Nghiệp KAMAR là nhà nhập khẩu, phân phối và bán lẻ các loại máy tiện ren ống chất lượng cao nhập khẩu từ Trung Quốc của hãng Lushun và hãng Hangchou, các loại máy tiện …
  • THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN KYORITSU

    Nhà phân phối thiết bị đo điện chuyên nghiệp tại Việt Nam

Danh mục sản phẩm